Chào mừng quý vị đến với Website: Phòng GD&ĐT Vĩnh hưng-Tỉnh Long An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DANH NGÔN NHÀ GIÁO
PHẦN MỀM THỐNG KÊ MẦM NON

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trần Vân Long
Ngày gửi: 14h:27' 27-06-2011
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Võ Trần Vân Long
Ngày gửi: 14h:27' 27-06-2011
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
XÃ: THỐNG KÊ TRẺ EM 0-5 TUỔI Biểu số 1
Năm 2011
Năm sinh 1 ĐVT 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Tổng cộng
Độ tuổi 2 5 4 3 2 1 0-5 tuổi
(a) (b) © (d) (đ) (e) (h) (i) (k) (l)
1. Tổng số 3 Trẻ
Trẻ em gái 4 Trẻ
Trong đó Trẻ dân tộc thiểu số 5 Trẻ
Trẻ khuyết tật 6 Trẻ
2. Số trẻ phải huy động (phải PC đối với trẻ 5 tuổi) 7 Trẻ - - - - - -
"3. Trẻ đến trường, lớp" 8 Trẻ
Trong đó: Trẻ ở xã học tại địa bàn xã 8.1 Trẻ
Trẻ ở xã đang học trái tuyến tại địa bàn khác 8.2 Trẻ
Tỷ lệ huy động 9 % #DIV/0! - - - - - -
"Trong số trẻ đến trường, lớp" Trẻ em gái 10 Trẻ
Trẻ dân tộc thiểu số 11 Trẻ
Trẻ dân tộc được chuẩn bị tiếng Việt 12 Trẻ
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 13 Trẻ
Trẻ từ nơi khác đến học (trái tuyến) 14 Trẻ
4. Số trẻ học 2 buổi/ngày theo CT GDMN mới 15 Trẻ
Tỷ lệ 16 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
Trong số trẻ hoc 2 buổi/ ngày Trẻ em gái 17 Trẻ
Trẻ dân tộc thiểu số 18 Trẻ
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 19 Trẻ
5. Số trẻ đi học từ nhà trẻ 20 Trẻ
Tỷ lệ 21 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
6. Số trẻ đi học từ lớp MG bé 3-4 tuổi 22 Trẻ - - - -
Tỷ lệ 23 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! - - - -
7. Số trẻ đi học từ lớp MG nhỡ 4-5tuổi 24 Trẻ - - - - -
Tỷ lệ 25 % #DIV/0! #DIV/0! - - - - -
8. Số trẻ 5 tuổi đi học chuyên cần 26 Trẻ 90 - - - - - -
Tỷ lệ 27 % #DIV/0! - - - - - -
9. Số trẻ được ăn tại trường 28 Trẻ
Tỷ lệ 29 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
10a.Số trẻ 5T được theo dõi BĐ PT cân nặng 30 Trẻ - - - - - -
Số trẻ em 5 T bị SDD thể nhẹ cân 31 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ trẻ 5T bị SDD thể nhẹ cân 32 % #DIV/0! - - - - - -
10b.Số trẻ 5T được theo dõi BĐ PT chiều cao 33 Trẻ - - - - - -
Số trẻ 5T bị SDD thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) 34 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ trẻ 5T bị SDD thể thấp còi 35 % #DIV/0! - - - - - -
11.Số trẻ hoàn thành CT GDMN (MG 5-6 tuổi) 36 Trẻ - - - - - -
12.Số trẻ bị chết trong năm học 37 Trẻ - - - - - -
13.Số trẻ chuyển đi trong năm học 38 Trẻ - - - - - -
14.Số trẻ chuyển đến trong năm học 39 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ hoàn thành Chương trình: 40 % #DIV/0! - - - - - -
Trong số trẻ hoàn thành CT GDMN (MG5-6T) Trẻ em gái 41 Trẻ - - - - - -
Trẻ dân tộc 42 Trẻ - - - - - -
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 43 Trẻ - - - - - -
Trẻ từ nơi khác đến học (trái tuyến) 44 Trẻ - - - - - -
- Tỷ lệ huy động trẻ 5T đến trường % #DIV/0! NGƯỜI LẬP BẢNG TM.BAN CHỈ ĐẠO CMC-PCGD
- Tỷ lệ học 2 buổi ngày % #DIV/0! TRƯỞNG BAN
- Tỷ lệ trẻ 5T hoàn thành CT GDMN mới % #DIV/0!
- Tỷ lệ chuyên cần trẻ đến trường % #DIV/0!
- Tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cân % #DIV/0!
- Tỷ lệ trẻ SDD thể thấp còi % #DIV/0!
Năm 2011
Năm sinh 1 ĐVT 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Tổng cộng
Độ tuổi 2 5 4 3 2 1 0-5 tuổi
(a) (b) © (d) (đ) (e) (h) (i) (k) (l)
1. Tổng số 3 Trẻ
Trẻ em gái 4 Trẻ
Trong đó Trẻ dân tộc thiểu số 5 Trẻ
Trẻ khuyết tật 6 Trẻ
2. Số trẻ phải huy động (phải PC đối với trẻ 5 tuổi) 7 Trẻ - - - - - -
"3. Trẻ đến trường, lớp" 8 Trẻ
Trong đó: Trẻ ở xã học tại địa bàn xã 8.1 Trẻ
Trẻ ở xã đang học trái tuyến tại địa bàn khác 8.2 Trẻ
Tỷ lệ huy động 9 % #DIV/0! - - - - - -
"Trong số trẻ đến trường, lớp" Trẻ em gái 10 Trẻ
Trẻ dân tộc thiểu số 11 Trẻ
Trẻ dân tộc được chuẩn bị tiếng Việt 12 Trẻ
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 13 Trẻ
Trẻ từ nơi khác đến học (trái tuyến) 14 Trẻ
4. Số trẻ học 2 buổi/ngày theo CT GDMN mới 15 Trẻ
Tỷ lệ 16 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
Trong số trẻ hoc 2 buổi/ ngày Trẻ em gái 17 Trẻ
Trẻ dân tộc thiểu số 18 Trẻ
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 19 Trẻ
5. Số trẻ đi học từ nhà trẻ 20 Trẻ
Tỷ lệ 21 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
6. Số trẻ đi học từ lớp MG bé 3-4 tuổi 22 Trẻ - - - -
Tỷ lệ 23 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! - - - -
7. Số trẻ đi học từ lớp MG nhỡ 4-5tuổi 24 Trẻ - - - - -
Tỷ lệ 25 % #DIV/0! #DIV/0! - - - - -
8. Số trẻ 5 tuổi đi học chuyên cần 26 Trẻ 90 - - - - - -
Tỷ lệ 27 % #DIV/0! - - - - - -
9. Số trẻ được ăn tại trường 28 Trẻ
Tỷ lệ 29 % #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0! #DIV/0!
10a.Số trẻ 5T được theo dõi BĐ PT cân nặng 30 Trẻ - - - - - -
Số trẻ em 5 T bị SDD thể nhẹ cân 31 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ trẻ 5T bị SDD thể nhẹ cân 32 % #DIV/0! - - - - - -
10b.Số trẻ 5T được theo dõi BĐ PT chiều cao 33 Trẻ - - - - - -
Số trẻ 5T bị SDD thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) 34 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ trẻ 5T bị SDD thể thấp còi 35 % #DIV/0! - - - - - -
11.Số trẻ hoàn thành CT GDMN (MG 5-6 tuổi) 36 Trẻ - - - - - -
12.Số trẻ bị chết trong năm học 37 Trẻ - - - - - -
13.Số trẻ chuyển đi trong năm học 38 Trẻ - - - - - -
14.Số trẻ chuyển đến trong năm học 39 Trẻ - - - - - -
Tỷ lệ hoàn thành Chương trình: 40 % #DIV/0! - - - - - -
Trong số trẻ hoàn thành CT GDMN (MG5-6T) Trẻ em gái 41 Trẻ - - - - - -
Trẻ dân tộc 42 Trẻ - - - - - -
Trẻ khuyết tật học hòa nhập 43 Trẻ - - - - - -
Trẻ từ nơi khác đến học (trái tuyến) 44 Trẻ - - - - - -
- Tỷ lệ huy động trẻ 5T đến trường % #DIV/0! NGƯỜI LẬP BẢNG TM.BAN CHỈ ĐẠO CMC-PCGD
- Tỷ lệ học 2 buổi ngày % #DIV/0! TRƯỞNG BAN
- Tỷ lệ trẻ 5T hoàn thành CT GDMN mới % #DIV/0!
- Tỷ lệ chuyên cần trẻ đến trường % #DIV/0!
- Tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cân % #DIV/0!
- Tỷ lệ trẻ SDD thể thấp còi % #DIV/0!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





